|
Tần số sóng siêu âm
|
|
1 và 3 MHz
|
|
Sóng siêu âm
|
|
liên tục và xung
|
|
Chu kì hiệu suất
|
|
100 Hz/5, 10, 20, 33, 50, 80%
|
|
Tần số xung
|
|
16 Hz, 48 Hz và 100 Hz
|
|
Số lượng đầu phát siêu âm
|
|
2
|
|
Cường độ
|
|
0-2 W/cm2 đối với chế độ liên tục
|
|
|
0-3 W/cm2 đối với chế độ xung
|
|
Mặt tiếp xúc đầu phát siêu âm lớn
|
|
5 cm2
|
|
Phác đồ điều trị sẵn
|
|
25
|
|
lập trình tuỳ ý có hỗ trợ đồ hoạ
|
|
20 vị trí
|
|
Màn hình
|
|
cảm ứng tinh thể lỏng TFT 480x272 pixels
|
|
Dòng điện AC
|
|
100-240 V ± 10% (50/60Hz)
|
|
Kích thước
|
|
21x19x9 cm
|
|
Trọng lượng
|
|
838 gr
|
Thông Số đầu phát Siêu Âm
|
|
Biên độ năng lượng phát ra cực đại:
|
|
Chu kì hiệu suất 5 – 50 %
|
|
0 – 3 W/cm²
|
|
Chu kì hiệu suất 80%
|
|
0 – 2.5 W/cm²
|
|
Chu kì hiệu suất 100%
|
|
0 – 2 W/cm² (sóng liên tục)
|
|
Năng lượng phát ra cực đại đối với đầu phát có tiết diện lớn 5 cm²
|
|
Chu kì hiệu suất 5 – 50 %
|
|
0 – 15 W
|
|
Chu kì hiệu suất 80%
|
|
0 – 12 W
|
|
Chu kì hiệu suất 100%
|
|
0 – 10 W (sóng liên tục)
|
|
Năng lượng phát ra cực đại đối với đầu phát có tiết diện nhỏ 0.8 cm²
|
|
Chu kì hiệu suất 5 – 50 %
|
|
0 – 2.4 W
|
|
Chu kì hiệu suất 80%
|
|
0 – 2 W
|
|
Chu kì hiệu suất 100%
|
|
0 – 1.6 W (sóng liên tục)
|
|
|
|
|
|
Mức dao động năng lượng đầu ra
|
|
± 20 % đối với mức năng lượng vượt quá 10% so với mức cực đại
|
|
Tần số xung
|
|
100, 48 và 16 Hz ± 1 %
|
|
Hệ số làm việc
|
|
5 – 80 %
|
|
Thời lượng xung tại mức100 Hz
|
|
0.5 – 8 ms ± 10 % (được thiết lập bởi chu kì hiệu suất)
|
|
|
|
|
|
Mức thời gian cực đại đối với Tỉ số tương đối(RTPA)
|
|
20 – 1.25 ± 10 % (được thiết lập bởi chu
kì hiệu suất)
|
|
Bộ đếm thời gian
|
|
0 - 30 phút ± 0.1 phút, được kết nối với bộ kiểm
|
|
Mức độ kiểm soát sự tiếp xúc
|
|
65%
|
|
Đầu phát siêu âm có tiết diện lớn 5 cm²
|
|
Tần số siêu âm
|
|
1 MHz
|
|
0.98 MHz ± 2 %
|
|
3MHz
|
|
3.1 MHz ± 2 %
|
|
ERA (Vùng Bức Xạ Hiệu Quả)
|
|
IEC 60601-2-5: 2000
|
|
4 cm²
|
|
21 CFR 1050.10
|
|
5 cm²
|
|
Loại tia:
|
|
|
|
1 MHz
|
|
Chuẩn trực
|
|
3MHz
|
|
Chuẩn trực
|
|
BNR (Tỉ Lệ Không Đồng Đều của Tia)
|
|
tối đa 6:1
|
|
Bức xạ xung quanh
|
|
tối đa 10 mW/cm²
|
|
Đầu phát siêu âm có tiết diện lớn 5 cm²
|
|
Tần số siêu âm
|
|
1 MHz
|
|
0.98 MHz ± 2 %
|
|
3MHz
|
|
3.1 MHz ± 2 %
|
|
ERA (Vùng Bức Xạ Hiệu Quả):
|
|
IEC 60601-2-5: 2000
|
|
0.6 cm²
|
|
21 CFR 1050.10
|
|
0.8 cm²
|
|
Loại tia:
|
|
1 MHz
|
|
Chuẩn trực
|
|
3MHz
|
|
Chuẩn trực
|
|
BNR (Tỉ Lệ Không Đồng Đều của Tia)
|
|
tối đa 6:1
|
|
Bức xạ xung quanh
|
|
tối đa 10 mW/cm²
|